洗胃

xǐ wèi tẩy vị

Hán Việt: tẩy vị · Pinyin: xǐ wèi

Tổng quan

rửa dạ dày | thủ thuật rửa dạ dày (y học) ửa dạ dày, một phương pháp giải độc. Cũng gọi là Tẩy trường (rửa ruột). tẩy vị tẩy vị ☆Rửa dạ dày, một phương pháp giải độc. Cũng gọi là Tẩy trường (rửa ruột).

Cấu tạo: (tẩy) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rửa dạ dày | thủ thuật rửa dạ dày (y học) ửa dạ dày, một phương pháp giải độc. Cũng gọi là Tẩy trường (rửa ruột). tẩy vị tẩy vị ☆Rửa dạ dày, một phương pháp giải độc. Cũng gọi là Tẩy trường (rửa ruột).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因服下有毒物質或大量安眠藥等,對人體造成傷害時,所實施的醫療法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指清除胃内未被吸收的毒物和贮留的内容物,以达到抢救、治疗目的的方法。神志清醒者常采用自喝法洗胃,自喝洗胃液后,刺激咽部引起呕吐;神志不清者采用插管法洗胃,利用虹吸作用引流胃内液体。

Eng

  • CC-CEDICT (medicine) to give or receive gastric lavage; to get one's stomach pumped
  • Cihui (medicine) to give or receive gastric lavage; to get one's stomach pumped