洗臉
tẩy kiểm
Hán Việt: tẩy kiểm · Pinyin: xǐ liǎn
Tổng quan
rửa mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui rửa mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洗淨面孔。《紅樓夢》第六八回:「就叫我伏侍妹妹梳頭、洗臉,我也是願意的。」《文明小史》第一五回:「合船的人,已有大半起身,洗臉的洗臉,打鋪蓋的打鋪蓋。」
Eng
- CC-CEDICT to wash the face
- Cihui to wash the face