洗雪
tẩy tuyết
Hán Việt: tẩy tuyết · Pinyin: xǐ xuě
Tổng quan
xóa bỏ | xóa đi (một sự sỉ nhục trước đây, v.v.) ửa sạch, làm cho trong sạch. tẩy tuyết tẩy tuyết ☆Rửa sạch, làm cho trong sạch.
Nghĩa
Việt
- Cihui xóa bỏ | xóa đi (một sự sỉ nhục trước đây, v.v.) ửa sạch, làm cho trong sạch. tẩy tuyết tẩy tuyết ☆Rửa sạch, làm cho trong sạch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗刷冤屈與恥辱。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「洗雪百年之逋負,以慰忠將之亡魂。」唐.程長文〈獄中書情上使君〉詩:「但看洗雪出圜扉,始信白圭無玷缺。」也作「洗削」。 2.赦免。唐.陸贄〈冬至大禮大赦制〉:「前後恩赦節文未該及者,亦宜洗雪,勿以為累。」唐.李德裕〈討劉稹制〉:「如能感喻劉稹,束身歸朝,必當待之如初,特與洗雪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 除掉冤屈﹑耻辱等; 赦免。
- Tân Hoa Tự Điển 1.除掉冤屈﹑耻辱等。 2.赦免。
Eng
- CC-CEDICT to erase|to wipe out (a previous humiliation etc)
- Cihui to erase; to wipe out (a previous humiliation etc)