洗馬

xiǎn mǎ tẩy mã

Hán Việt: tẩy mã · Pinyin: xiǎn mǎ

Tổng quan

(chức quan) nghi trượng của thái tử (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

Cấu tạo: (tẩy) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chức quan) nghi trượng của thái tử (trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。漢為東宮官屬,太子外出,則導威儀;晉以後職掌圖籍,隋稱司經局洗馬,歷代因襲,清末廢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在马前作前驱; 官名。本作"先马"『沿秦置,为东宫官属,职如谒者,太子出则为前导。晋时改掌图籍。隋改司经局洗马。至清末废。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在马前作前驱。 2.官名。本作"先马"『沿秦置,为东宫官属,职如谒者,太子出则为前导。晋时改掌图籍。隋改司经局洗马。至清末废。

Eng

  • CC-CEDICT (official title) herald to the crown prince (in imperial China)
  • Cihui (official title) herald to the crown prince (in imperial China)