洗髓

xǐ suǐ tẩy tủy

Hán Việt: tẩy tủy · Pinyin: xǐ suǐ

Tổng quan

tẩy tủy

Cấu tạo: (tẩy) + (tủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tẩy tủy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教谓修道者洗去凡髓,换成仙骨。亦比喻彻底改变思想﹑习性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教谓修道者洗去凡髓,换成仙骨。亦比喻彻底改变思想﹑习性。