洛陽田

luò yáng tián lạc dương điền

Hán Việt: lạc dương điền · Pinyin: luò yáng tián

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (dương) + (điền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后魏许洛阳官拜雁门太守,其"家田三生嘉禾,皆异亩同颖",时称"洛阳田"。事见《北史.许洛阳传》◇用以指良田。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.后魏许洛阳官拜雁门太守,其"家田三生嘉禾,皆异亩同颖",时称"洛阳田"。事见《北史.许洛阳传》◇用以指良田。