洞上

đỗng thượng

Hán Việt: đỗng thượng

Tổng quan

ĐỘNG THƯỢNG Tức tông Tào Động. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 投子、芙蓉之後、能振洞上一宗者、天童覺、眞歇了也。 Sau Đầu Tử, Phù Dung, người có thể chấn hưng tông Tào Động là Thiên Đồng Giác, Chân Yết Liễu

Cấu tạo: 洞 (đỗng) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐỘNG THƯỢNG Tức tông Tào Động. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 投子、芙蓉之後、能振洞上一宗者、天童覺、眞歇了也。 Sau Đầu Tử, Phù Dung, người có thể chấn hưng tông Tào Động là Thiên Đồng Giác, Chân Yết Liễu

other

  • Nguồn khác Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 投子、芙蓉之後、能振洞上一宗者、天童覺、眞歇了也。 Sau Đầu Tử, Phù Dung, người có thể chấn hưng tông Tào Động là Thiên Đồng Giác, Chân Yết Liễu

Từ liên quan

Gần nghĩa

洞上古轍 · 洞上宗旨 · 洞上玄風 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个