洞仙
đỗng tiên
Hán Việt: đỗng tiên · Pinyin: dòng xiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仙人。唐.宋之問〈下桂江龍目灘〉詩:「巨石潛山怪,深篁隱洞仙。」也作「洞僊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仙人。传说其好居深山洞壑,故称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仙人。传说其好居深山洞壑,故称。
Eng
- Cihui 洞仙 òngxiān n. genies living in caves