洞兒

đỗng nhi

Hán Việt: đỗng nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (đỗng) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小縫隙。《紅樓夢》第三○回:「那薔薇正是花葉茂盛之時,寶玉便悄悄的隔著籬笆洞兒一看。」 2.孔穴、洞穴。如:「石灰岩地區的許多洞兒,都是因雨水侵蝕而成。」

Eng

  • Cihui 洞兒 dòngr n. cave; hole; pit