洞天

dòng tiān đỗng thiên

Hán Việt: đỗng thiên · Pinyin: dòng tiān

Tổng quan

thiên đường | nơi đẹp hoặc tuyệt vời | chốn bồng lai

Cấu tạo: (đỗng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên đường | nơi đẹp hoặc tuyệt vời | chốn bồng lai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道家認為神仙居處多在名山洞府中,因洞中別有天地,故稱為「洞天」。唐.權德輿〈題崔山人草堂〉詩:「竹徑茆堂接洞天,閒時麈尾漱春泉。世人車馬不知處,時有歸雲到枕邊。」宋.張君房《雲笈七籤.卷二七.天地宮府圖》:「太上曰:『十大洞天者,處大地名山之間,是上天遣群仙統治之所。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教指神仙居住的地方,现在多用来指引人入胜的境地别有~。

Eng

  • CC-CEDICT paradise|heavenly or beautiful place|fairyland
  • Cihui paradise; heavenly or beautiful place; fairyland