洞府

dòng fǔ đỗng phủ

Hán Việt: đỗng phủ · Pinyin: dòng fǔ

Tổng quan

hang động | nơi ở huyền thoại của người bất tử

Cấu tạo: (đỗng) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang động | nơi ở huyền thoại của người bất tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中的神仙居所。唐.盧綸〈太白西峰偶宿車祝二尊師石室晨登前巘憑眺書懷即事寄呈鳳翔齊員外張侍御〉詩:「逍遙擬上清,洞府不知名。」《西遊記》第一回:「出深林,找上路徑,過一山坡,約有七八里遠,果然望見一座洞府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话传说深山中神仙所住的地方。

Eng

  • CC-CEDICT cave dwelling|legendary abode of immortals
  • Cihui cave dwelling; legendary abode of immortals