洞徹

dòng chè đỗng triệt

Hán Việt: đỗng triệt · Pinyin: dòng chè

Tổng quan

thấm nhuần: thấu đáo/thông suốt/hiểu thấu

Cấu tạo: (đỗng) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấm nhuần: thấu đáo/thông suốt/hiểu thấu
  • Cihui thấm nhuần; thấu đáo; thông suốt; hiểu thấu。透徹地了解。 洞徹事理 hiểu thấu lý lẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白透澈。唐.杜甫〈送韋諷上閬州錄事參軍〉詩:「韋生富春秋,洞徹有清識。」《金史.卷一三一.方伎傳.張元素傳》:「乃去學醫,無所知名,夜夢有人用大斧長鑿鑿心開竅,納書數卷於其中,自是洞徹其術。」也作「洞澈」。

Eng

  • Cihui 洞徹 òngchè v. understand thoroughly; see clearly