洞悉

dòng xī đỗng tất

Hán Việt: đỗng tất · Pinyin: dòng xī

Tổng quan

hiểu rõ

Cấu tạo: (đỗng) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu rõ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白、通曉。《文明小史》第四八回:「金道臺在席面上極其客氣,因為聽說勞航芥是在外洋做過律師回來的,又是安徽撫憲聘請的顧問官,一定是學問淵深,洞悉時務,便同他問長問短,著實殷勤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很清楚地知道~内情。

Eng

  • CC-CEDICT to clearly understand
  • Cihui to clearly understand