洞房
đỗng phòng
Hán Việt: đỗng phòng · Pinyin: dòng fáng
Tổng quan
phòng kín bí mật | phòng tân hôn
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng kín bí mật | phòng tân hôn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.深邃的內室。《楚辭.宋玉.招魂》:「姱容修態,絚洞房些。」《文選.陸機.君子有所思行》:「甲第崇高闥,洞房結阿閣。」 2.新婚夫婦的新房。唐.梁鍠〈代征人妻喜夫還〉詩:「征夫走馬發漁陽,少婦含嬌開洞房。」《紅樓夢》第六五回:「那尤老見二姐身上頭上煥然一新,不似在家模樣,十分得意,攙入洞房。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新婚夫妇的房间:闹~|~花烛。
Eng
- CC-CEDICT secret inner room|bridal room
- Cihui secret inner room; bridal room
ja
- JMdict sinoatrial|inner bedroom|brothel