洞明

dòng míng đỗng minh

Hán Việt: đỗng minh · Pinyin: dòng míng

Tổng quan

hiểu rõ; thấu hiểu。透徹地了解。

Cấu tạo: (đỗng) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu rõ; thấu hiểu。透徹地了解。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洞察明白。《紅樓夢》第五回:「又有一副對聯,寫的是:『世事洞明皆學問,人情練達即文章。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通晓;明了; 通亮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通晓;明了。 2.通亮。