洞然
đỗng nhiên
Hán Việt: đỗng nhiên · Pinyin: dòng rán
Tổng quan
sáng chói; rực rỡ; sáng rõ。明亮。
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng chói; rực rỡ; sáng rõ。明亮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.空空洞洞的樣子。唐.皇甫枚《王知古》:「食頃,而震方洞然,心思稍安。」 2.明白清楚。《初刻拍案驚奇》卷三○:「敢此上問,不知李某罪起于何處?願得副大使明白數他的過誤,使某心下洞然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贯通貌; 穿透貌; 清楚明了貌; 通亮貌; 亦作"洞燃"。火熊熊燃烧貌; 心地坦白磊落貌; 空虚貌; 象声词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贯通貌。 2.穿透貌。 3.清楚明了貌。 4.通亮貌。 5.亦作"洞燃"。火熊熊燃烧貌。 6.心地坦白磊落貌。 7.空虚貌。 8.象声词。