洞燭

dòng zhú đỗng chúc

Hán Việt: đỗng chúc · Pinyin: dòng zhú

Tổng quan

Cấu tạo: (đỗng) + (chúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮的燭火。南朝梁.簡文帝〈南郊頌〉:「洞燭冗懸,紫殿仙宮。」 2.透澈明白。如:「這幾年的起起落落,讓他真正洞燭世事無常的道理。」

Eng

  • Cihui 洞燭 òngzhú id. see through; discern clearly