洞穿

dòng chuān đỗng xuyên

Hán Việt: đỗng xuyên · Pinyin: dòng chuān

Tổng quan

xuyên thấu | đâm xuyên | nhìn rõ | có cái nhìn sâu sắc vào

Cấu tạo: (đỗng) + 穿 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuyên thấu | đâm xuyên | nhìn rõ | có cái nhìn sâu sắc vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看透、清楚了解。如:「我最怕被他一眼洞穿心事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿透。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿透。

Eng

  • CC-CEDICT to penetrate|to pierce|to see clearly|to have an insight into
  • Cihui to penetrate; to pierce; to see clearly; to have an insight into