洞箫
đỗng tiêu
Hán Việt: đỗng tiêu · Pinyin: dòng xiāo
Tổng quan
ống sáo
箫,因不封底而得名。
樂器名,吹管樂器:(1)竹製,直吹。正面五孔,背面一孔。為獨奏樂器,亦常用於傳統絲竹樂合奏或古琴合奏中。(2)特指海南島黎族的吹奏樂器。以一根無節長竹管製成,有二吹孔,四個按音孔,前三後一,音色深沉且柔和,音量較小。
Nghĩa
Việt
- Cihui ống tiêu: ống sáo
- Tần suất từ ống sáo
- Biên soạn vertical bamboo flute M:⁴zhī
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 箫,因不封底而得名。
Eng
- Cihui 洞簫 òngxiāo n. vertical bamboo flute M:⁴zhī
- Tần suất từ n. vertical bamboo flute M:⁴zhī