洞見
đỗng kiến
Hán Việt: đỗng kiến · Pinyin: dòng jiàn
Tổng quan
nhận thức sâu sắc | nhìn rõ thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu。很清楚地見到。 洞見肺腑(形容誠懇坦白)。 nhìn thấu ruột gan; hết sức chân thành.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận thức sâu sắc | nhìn rõ thấy rõ; nhìn rõ; nhìn thấu。很清楚地見到。 洞見肺腑(形容誠懇坦白)。 nhìn thấu ruột gan; hết sức chân thành.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能透澈的了解。指能透視不易察曉的事物,故見解高明。《朱子語類.卷一○二.羅仲素》:「羅先生探索本源,洞見道體。」也作「洞視」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很清楚地见到~肺腑(形容诚恳坦白)。
Eng
- CC-CEDICT insight|to see clearly
- Cihui insight; to see clearly
ja
- JMdict insight|discernment