洞貫
đỗng quán
Hán Việt: đỗng quán · Pinyin: dòng guàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洞悉通貫,明白清楚。《朱子全書.卷六.學六.讀書法》:「讀書須讀到不忍舍處,方是見得真味,……看來看去,直待無可看,方換一段看,如此看久,自然洞貫。」
Eng
- Cihui 洞貫 òngguàn v.p. 1. penetrate through 2. understand fully