洞達
đỗng đạt
Hán Việt: đỗng đạt · Pinyin: dòng dá
Tổng quan
hiểu thấu: hiểu rõ/thông suốt
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu thấu: hiểu rõ/thông suốt
- Cihui hiểu thấu; hiểu rõ; thông suốt。很明白;很了解。 洞達人情世故。 hiểu rõ nhân tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通曉、明白。漢.王充《論衡.知實》:「孔子見竅睹微,思慮洞達,材智兼倍,強力不倦,超踰倫等!」
Eng
- Cihui 洞達 òngdá v. understand thoroughly