洞裏薩湖

dòng lǐ sà hú đỗng lí tát hồ

Hán Việt: đỗng lí tát hồ · Pinyin: dòng lǐ sà hú

Tổng quan

Cấu tạo: (đỗng) + (lí) + (tát) + (hồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又名金边湖”。柬埔寨最大淡水湖。雨季时湄公河水排入湖中,湖面达1万平方千米,水深约10米。干季时湖水流入湄公河,湖面缩小到3000平方千米,水深仅1米。盛产淡水鱼〓周盛产稻米。