洞鑒
đỗng giám
Hán Việt: đỗng giám · Pinyin: dòng jiàn
Tổng quan
xem xét cẩn thận | kiểm tra kỹ lưỡng
Nghĩa
Việt
- Cihui xem xét cẩn thận | kiểm tra kỹ lưỡng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深察。《魏書.卷三六.李順傳》:「卿往復積歲,洞鑒廢興,若朕此年行師,當克以不?」南朝梁.簡文帝〈和會三教〉詩:「玄機昔未辯,洞鑒資我皇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"洞监"; 明察;透彻了解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"洞监"。 2.明察;透彻了解。
Eng
- CC-CEDICT to examine deeply|to inspect closely
- Cihui to examine deeply; to inspect closely