鑒
giám
Hán Việt: giám · Pinyin: jiàn
Tổng quan
biến thể của 鑑 鉴[jian4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | giám |
| Quảng Đông | gaam3 |
| Mân Nam | kam3 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ken |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {giám} [鑑].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鏡子。同「鑑」。《詩經.邶風.柏舟》:「我心匪鑒,不可以茹。」漢.鄭玄.箋:「鑒,鏡也。」 2.視察的能力、見識。《梁書.卷二七.到洽傳》:「樂安任昉有知人之鑒。」 3.借鏡。《詩經.大雅.蕩》:「殷鑒不遠,在夏后之世。」 [動] 1.照。漢.秦嘉〈留郡贈婦詩〉三首之三:「明鏡可鑒形。」 2.審察。南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「季札鑒微於興廢。」 3.請人看信的意思,多用於書信中。如:「鈞鑒」、「大鑒」、「臺鑒」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鑑|鉴[jian4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】同鑑。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鑑 · 鍳 · 鉴 · 鍳 · 鑑 · 鉴 · 鑑 · 鉴