津樑
tân lương
Hán Việt: tân lương · Pinyin: jīn liáng
Tổng quan
nghĩa đen: cầu phà | nghĩa bóng: biện pháp tạm thời vượt qua khó khăn nào đó | người hướng dẫn tân lương (譬喻)渡河津之梁筏。以譬道諦。智度論十一曰:「涅槃之津梁。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cầu phà | nghĩa bóng: biện pháp tạm thời vượt qua khó khăn nào đó | người hướng dẫn tân lương (譬喻)渡河津之梁筏。以譬道諦。智度論十一曰:「涅槃之津梁。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.渡口上的橋梁。《左傳.昭公八年》「今在析木之津」句下唐.孔穎達.正義:「隔河須津梁以渡。」《國語.晉語二》:「豈謂君無有,亦為君之東游津梁之上,無有難急也。」 2.比喻接引或引導的事物。《魏書.卷三二.封懿傳》:「每薦此二公,非直為國進賢,亦為汝等將來之津梁也。」《儒林外史》第四九回:「老先生的話,真是後輩的津梁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉渡口和桥梁,比喻用做引导的事物或过渡的方法、手段。
Eng
- CC-CEDICT lit. ferry bridge|fig. interim measure over some difficulty|a guide
- Cihui lit. ferry bridge; fig. interim measure over some difficulty; a guide