津樑
tân lương
Hán Việt: tân lương · Pinyin: jīn liáng
Tổng quan
nghĩa đen: cầu phà | nghĩa bóng: biện pháp tạm thời vượt qua khó khăn nào đó | người hướng dẫn tân lương (譬喻)渡河津之梁筏。以譬道諦。智度論十一曰:「涅槃之津梁。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cầu phà | nghĩa bóng: biện pháp tạm thời vượt qua khó khăn nào đó | người hướng dẫn tân lương (譬喻)渡河津之梁筏。以譬道諦。智度論十一曰:「涅槃之津梁。」☸
Eng
- Cihui lit. ferry bridge; fig. interim measure over some difficulty; a guide