津涯

jīn yátân nhai

Hán Việt: tân nhai · Pinyin: jīn yá

Tổng quan

Bờ sông. Bến sông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.岸; 水边。 2.范围; 边际。 3.依靠,凭依。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水邊。唐.方干〈路支使小池〉詩:「兒童戲穿鑿,咫尺見津涯。」 2.邊際、範圍。《書經.微子》:「今殷其淪喪,若涉大水,其無津涯。」唐.高適〈三君詠〉三首之二:「代公實英邁,津涯浩難識。」 3.依靠、憑依。《朱子語類.卷一○四.自論為學工夫》:「某是自十六七時下工夫讀書,彼時四旁皆無津涯。」

Cấu tạo: 津 (tân) + 涯 (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giới hạn
  • Tần suất từ Bờ sông. Bến sông.; ờ sông. Bến sông
  • Biên soạn 津涯 jīnyá n. shore; waterside

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水邊。唐.方干〈路支使小池〉詩:「兒童戲穿鑿,咫尺見津涯。」 2.邊際、範圍。《書經.微子》:「今殷其淪喪,若涉大水,其無津涯。」唐.高適〈三君詠〉三首之二:「代公實英邁,津涯浩難識。」 3.依靠、憑依。《朱子語類.卷一○四.自論為學工夫》:「某是自十六七時下工夫讀書,彼時四旁皆無津涯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.岸; 水边。 2.范围; 边际。 3.依靠,凭依。

Eng

  • Cihui 津涯 jīnyá n. shore; waterside
  • Tần suất từ 津涯 jīnyá n. shore; waterside

Đức

  • Handedict Wasserkante, Uferrand

Từ liên quan

Gần nghĩa

津人 · 津南 · 津塔 · 津岛 · 津市 · 津梁 · 津沽 · 津泽