津涯
tân nhai
Hán Việt: tân nhai · Pinyin: jīn yá
Tổng quan
ờ sông. Bến sông. tân nhai tân nhai ☆Bờ sông. Bến sông.
Nghĩa
Việt
- Cihui ờ sông. Bến sông. tân nhai tân nhai ☆Bờ sông. Bến sông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水邊。唐.方干〈路支使小池〉詩:「兒童戲穿鑿,咫尺見津涯。」 2.邊際、範圍。《書經.微子》:「今殷其淪喪,若涉大水,其無津涯。」唐.高適〈三君詠〉三首之二:「代公實英邁,津涯浩難識。」 3.依靠、憑依。《朱子語類.卷一○四.自論為學工夫》:「某是自十六七時下工夫讀書,彼時四旁皆無津涯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岸;水边; 范围;边际; 依靠,凭依。
- Tân Hoa Tự Điển 1.岸;水边。 2.范围;边际。 3.依靠,凭依。
Eng
- Cihui 津涯 jīnyá n. shore; waterside