津液
tân dịch
Hán Việt: tân dịch · Pinyin: jīn yè
Tổng quan
nước bọt; nước dãi; nước miếng
中医对体内一切液体的统称,包括血液、唾液、泪液、汗液等,有时也专指唾液。
1.水滴、液汁。唐.李白〈草創大還贈柳官廸〉詩:「相煎成苦老,消鑠凝津液。」 2.中醫對人體內一切液體的總稱。《紅樓夢》第五七回:「寶玉發熱事猶小可,更覺兩個眼珠兒直直的起來,口角邊津液流出,皆不知覺。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chất dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc)
- Tần suất từ chất dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc); nước bọt; nước dãi; nước miếng; nước dãi; nước miếng
- Biên soạn 津液 jīnyè n. 1. saliva 2. <Ch. med.> body fluid
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水滴、液汁。唐.李白〈草創大還贈柳官廸〉詩:「相煎成苦老,消鑠凝津液。」 2.中醫對人體內一切液體的總稱。《紅樓夢》第五七回:「寶玉發熱事猶小可,更覺兩個眼珠兒直直的起來,口角邊津液流出,皆不知覺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医对体内一切液体的统称,包括血液、唾液、泪液、汗液等,有时也专指唾液。
Eng
- JMdict saliva
- JMdict spit
- JMdict spittle
- JMdict fluid (in Chinese medicine, esp. a colourless bodily fluid, e.g. tears)
- Cihui bodily fluids (general term in Chinese medicine)
- Tần suất từ 津液 jīnyè n. 1. saliva 2. <Ch. med.> body fluid
Đức
- Handedict Speichel
ja
- JMdict 津液(しんえき)