津渡

jīn dù tân độ

Hán Việt: tân độ · Pinyin: jīn dù

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.渡口。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「有詔將八校尉與驍騎都尉、金城太守合疏捕山間虜,通轉道津渡。」唐.孟浩然〈夜泊宣城界〉詩:「湖平津渡闊,風止客帆收。」 2.渡河。《三國志.卷一五.魏書.賈逵傳》:「從至黎陽,津渡者亂行,逵斬之,乃整。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渡口; 渡河。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.渡口。 2.渡河。

Eng

  • Cihui 津渡 jīndù n. <wr.> ferry crossing