津發 jīn fā · tân phát Hán Việt: tân phát · Pinyin: jīn fā Tổng quan Cấu tạo: 津 (tân) + 發 (phát)Pinyinjīn fāHán Việttân phátCấu tạo津 + 發 · tân + phát nghĩa thành phần: tân + phát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 資助旅費。《五代史平話.周史.卷上》:「梁氏見他有這孝心,便向爺爺柴仁翁說知,津發郭威離了家門,投潞州去。」也作「津送」。