津逮

jīn dǎi tân đãi

Hán Việt: tân đãi · Pinyin: jīn dǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (đãi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由河道渡口而到达。常比喻指引后辈做学问的途径圣学博大,囊括万有,足以津逮儒生,准绳百代。

Eng

  • Cihui 津逮 jīndài <wr.> v. access by ferry ◆n. gateway to (learning)