逮
đãi
Hán Việt: đãi · Pinyin: dǎi
Tổng quan
(thông tục) bắt bắt giữ (văn học) bắt giữ bắt theo kịp cho đến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎi |
|---|---|
| Hán Việt | đãi |
| Quảng Đông | dai6 |
| Mân Nam | tāi |
| Nhật Bản | OYOBU |
| Hàn Quốc | 체 |
| Chú âm | ㄉㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | daih |
| Baxter-Sagart | m-rˤəp-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-rˤəp-s |
| Phản thiết | 吐內切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kịp. Như Luận ngữ [論語] nói {sỉ cung chi bất đãi} [恥躬之不逮] (Lý nhân [里仁]) hổ mình không theo kịp. Đuổi. Như {đãi hệ} [逮繫] đuổi bắt giam lại. Một âm là {đệ}. {Đệ đệ} [逮逮] vui vẻ, dịu dàng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 方言。捉。如:「逮到」、「逮住」、「官兵逮強盜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逮 (形声。从辵,隶声。本义赶上;及;到) 同本义 逮,唐逮及也。--《说文》。按,逮者,行相及也。古曰唐逮。 逮于袁娄而与之盟。--《公羊传·成公二年》 群后之逮在下。--《书·吕刑》 逮事父母。--《礼记·曲礼》 上不及尧、舜,下不逮周、孔,亦一时之懿士。--《世说新语·排调》 纵轻体以迅赴,景追形而不逮。--曹植《七启》 政逮于大夫四世矣。--《论语·季氏》 敌出不意,大惊扰,以枪上刺刀相搏击,而便捷猛鸷终弗逮。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如逮及(达到,到了 逮 dǎi捉~鸟。又见dài。 逮 dài ①〈古〉到;及魏武侯谋事而当,群臣莫能…
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to catch; to seize; to capture
- CC-CEDICT (literary) to reach|used in 逮捕[dai4 bu3] (Taiwan pr. [dai3])
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:逯【廣韻】【集韻】【韻會】徒戴切【正韻】度耐切,𠀤音代。【說文】及也。【易·繫辭】水火相逮。【註】水火不相入而相逮及。【書·周官】夙夜不逮。 又【正韻】追也。【前漢·𠛬法志】逮繫。【註】辭之所及,則追捕之,故謂之逮。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蕩亥切,音迨。與迨同。 又【廣韻】特計切【集韻】【韻會】大計切,𠀤音第。逮逮,安和貌。【禮·孔子閒居】威儀逮逮。 又叶吐內切,音退。【前漢·郊祀歌】靑陽開動,根荄以遂。膏潤幷愛,跂行畢逮。 考證:〔【前漢·郊祀歌】靑陽開動,根荄以遂。膏潤幷受,跂行必逮。〕 謹照原文受改愛。必改畢。
Thuyết Văn
唐逮、 及也。 从辵。隶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 唐逮雙聲。葢古語也。釋言曰。遏遾逮也。方言曰。東齊曰蝎。北燕曰噬。逮通語也。 隶部曰隶、及也。此形聲包會意。徒耐切。古音在十五部。
【逮】 (đãi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 辵 (sước ⟨xước⟩ (Chợt đi chợt dừng lạ)) Nghĩa: đường (Nói khoác) đãi (Kịp. Như Luận ngữ [論)、 cập (Kịp) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨓻 · 𨗻 · 迨 · 迨