洩恨
duệ hận
Hán Việt: duệ hận · Pinyin: xiè hèn
Tổng quan
trút giận
1.犹解恨。
發洩憤恨。如:「她常在房中丟枕頭以洩恨。」也作「洩憤」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trút hận
- Tần suất từ trút giận
- Biên soạn 泄恨 ièhèn v.o. vent one's spite/hatred
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發洩憤恨。如:「她常在房中丟枕頭以洩恨。」也作「洩憤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹解恨。
- Kaggle Zh-Vi relieve one's feelings
Eng
- Cihui to give vent to anger
- Tần suất từ 泄恨 ièhèn v.o. vent one's spite/hatred