洪大

hóng dàhồng đại

Hán Việt: hồng đại · Pinyin: hóng dà

Tổng quan

lớn; to; vang dội; sang sảng (âm thanh). 洪大的迴聲 tiếng vọng rất to

新华 · Tân Hoa Đại lục

(声音等)大~的回声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.極大。如:「他洪大的聲音,如雷貫耳。」 2.聲韻學上指偏後的低元音。如a。

Cấu tạo: 洪 (hồng) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 洪大的迴聲
  • Tần suất từ lớn; to; vang dội; sang sảng (âm thanh). 洪大的迴聲 tiếng vọng rất to; to; vang dội; sang sảng
  • Biên soạn 洪大 hóngdà v.p. 1. loud 2. great; massive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極大。如:「他洪大的聲音,如雷貫耳。」 2.聲韻學上指偏後的低元音。如a。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (声音等)大~的回声。

Eng

  • JMdict great
  • JMdict immense
  • Cihui 洪大 hóngdà v.p. 1. loud 2. great; massive
  • Tần suất từ 洪大 hóngdà v.p. 1. loud 2. great; massive

ja

  • JMdict 洪大(こうだい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业 · 大东