洪峯
hồng phong
Hán Việt: hồng phong · Pinyin: hóng fēng
Tổng quan
đỉnh lũ: ngọn lũ/mực nước cao nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh lũ: ngọn lũ/mực nước cao nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河流洪水期間的單一時間最大流量稱為「洪峰」。一般有暴雨降於陡斜山地的小流域內、長期大雨降於廣大的流域面積與春雨降於積雪上三種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 河流在涨水期间达到最高点的水位。也指涨达最高水位的洪水。
Eng
- CC-CEDICT flood peak
- Cihui 洪峰 hóngfēng n. flood peak M:¹cì