洪波

hóng bō hồng ba

Hán Việt: hồng ba · Pinyin: hóng bō

Tổng quan

sóng lớn; sóng to; ba đào。大波浪。

Cấu tạo: (hồng) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng lớn; sóng to; ba đào。大波浪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洶湧的波濤。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一二》:「綠水揚洪波,曠野莽茫茫。」《西遊記》第二二回:「那師父纔飄然穩渡流沙河界,浪靜風平過弱河。真個也如飛似箭,不多時,身登彼岸,得脫洪波。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 波涛,大波浪; 古台名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.波涛,大波浪。 2.古台名。

Eng

  • Cihui 洪波 óngbō n. big waves