洪淵

hóng yuān hồng uyên

Hán Việt: hồng uyên · Pinyin: hóng yuān

Tổng quan

rộng lớn và sâu sắc

Cấu tạo: (hồng) + (uyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lớn và sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠大深厚。《大戴禮記.五帝德》:「洪淵以有謀,疏通而知事。」 2.深廣的水潭。唐.顧況〈歸陽蕭寺有丁行者能修無生忍擔水施僧況歸命稽首作〉詩:「乃致金翅鳥,吞龍護洪淵。」

Eng

  • CC-CEDICT vast and profound
  • Cihui vast and profound