洪濤
hồng đào
Hán Việt: hồng đào · Pinyin: hóng tāo
Tổng quan
hồng đào: sóng lớn/sóng to/ba đào
1.大波浪。
洶湧的波濤。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「汎舟越洪濤,怨彼東路長。」唐.白居易〈臼口阻風十日〉詩:「洪濤白浪塞江津,處處邅迴事事迍。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sóng lớn
- Biên soạn big waves
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洶湧的波濤。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「汎舟越洪濤,怨彼東路長。」唐.白居易〈臼口阻風十日〉詩:「洪濤白浪塞江津,處處邅迴事事迍。」
Eng
- Cihui 洪濤 óngtāo* n. big waves