洪英

hóng yīng hồng anh

Hán Việt: hồng anh · Pinyin: hóng yīng

Tổng quan

HỒNG ANH (1012-1070) Thiền sư đời Tống, họ Trần, người đời gọi là “Anh Thiệu Vũ”; người xứ Thiệu Vũ (nay thuộc tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Hoàng Long Huệ Nam, tông Lâm Tế. Sư trụ chùa Lặc Đàm. Tác phẩm: Lặc Đàm Anh Thiền sư ngữ yếu 1 quyển.

Cấu tạo: (hồng) + (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HỒNG ANH (1012-1070) Thiền sư đời Tống, họ Trần, người đời gọi là “Anh Thiệu Vũ”; người xứ Thiệu Vũ (nay thuộc tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Hoàng Long Huệ Nam, tông Lâm Tế. Sư trụ chùa Lặc Đàm. Tác phẩm: Lặc Đàm Anh Thiền sư ngữ yếu 1 quyển.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说为洪门始祖名,后为纪念他而泛称洪门会员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说为洪门始祖名,后为纪念他而泛称洪门会员。