洪覆

hóng fù hồng phúc

Hán Việt: hồng phúc · Pinyin: hóng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天。引申為天子的大恩。《文選.束晳.補亡詩六首之五》:「漫漫方輿,回回洪覆。」唐.張九齡〈奉和聖製賜諸州刺史以題座右〉詩:「聖人合天德,洪覆在元元。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指天。古人认为天道广大,无不覆被,故称; 指帝王的恩泽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指天。古人认为天道广大,无不覆被,故称。 2.指帝王的恩泽。