洪鈞
hồng quân
Hán Việt: hồng quân · Pinyin: hóng jūn
Tổng quan
1.指天。 2.比喻国家政权。
造化、自然。《文選.張華.答何劭詩二首之二》:「洪鈞陶萬類,大塊稟群生。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ Nguyên bản 洪, chữ kỵ huý vua Tự Đức (Hồng Nhậm) thời Nguyễn từ tháng 11 năm 1847
- Biên soạn nature; Heaven
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 造化、自然。《文選.張華.答何劭詩二首之二》:「洪鈞陶萬類,大塊稟群生。」
Eng
- Cihui 洪鈞 óngjūn n. <wr.> nature; Heaven