洪鐘

hóng zhōng hồng chung

Hán Việt: hồng chung · Pinyin: hóng zhōng

Tổng quan

hồng chung: chuông lớn

Cấu tạo: (hồng) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuông lớn。大鐘。 聲如洪鐘 tiếng như tiếng chuông
  • Cihui hồng chung: chuông lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大鐘。宋.蘇軾〈送楊孟容〉詩:「子歸治小國,洪鐘噎微撞。」也作「洪鍾」。 2.形容人的聲音響亮。唐.溫庭筠〈祕書劉尚書換歌詞〉二首之一:「學筵開絳帳,談柄發洪鐘。」也作「洪鍾」。

Eng

  • Cihui 洪鐘 óngzhōng n. <wr.> large bell M:ge/kǒu/⁴zuò ◆attr. stentorian; very loud/powerful