洪飲

hóng yǐn hồng ẩm

Hán Việt: hồng ẩm · Pinyin: hóng yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (ẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豪飲。唐.李中〈思朐陽春遊感舊寄柴司徒〉詩五首之五:「昔年常接五陵狂,洪飲花間數十場。」《水滸傳》第二四回:「老身知得娘子洪飲,且請開懷吃兩盞兒。」

Eng

  • Cihui 洪飲 óngyǐn v. carouse; go on a binge