洲场

zhōu chǎngchâu tràng

Hán Việt: châu tràng · Pinyin: zhōu chǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指有所出产的水中陆地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出產蘆材的沙洲蘆田。《儒林外史》第五五回:「他二十多歲的時候,家裡有錢,開著當鋪,又有田地,又有洲場。」

Cấu tạo: 洲 (châu) + 場 (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指有所出产的水中陆地。

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景