洲際

zhōu jìchâu tế

Hán Việt: châu tế · Pinyin: zhōu jì

Tổng quan

liên lục địa

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。指洲与洲之间:加强~合作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

洲和洲之間的。如:「洲際盃棒球賽」、「因為交通的日益便利,促使洲際間往來頻繁。」

Cấu tạo: 洲 (châu) + 際 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 liên lục địa
  • Tần suất từ liên lục địa
  • Biên soạn 洲際 zhōujì* attr. intercontinental

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洲和洲之間的。如:「洲際盃棒球賽」、「因為交通的日益便利,促使洲際間往來頻繁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。指洲与洲之间:加强~合作。

Eng

  • Cihui intercontinental
  • Tần suất từ 洲際 zhōujì* attr. intercontinental

Đức

  • Handedict interkontinental

Từ liên quan

Gần nghĩa

洲際導彈 · 洲府 · 洲渚 · 洲的 · 際會 · 际涯 · 際遇 · 際涯