活佛

huó fó hoạt phật

Hán Việt: hoạt phật · Pinyin: huó fó

Tổng quan

Phật sống | danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17 ng Phật sống — Hiệu của vị Lạt-ma, giáo chủ tông phái phật giáo Tây Tạng. hoạt phật hoạt phật ☆Ông Phật sống — Hiệu của vị Lạt-ma, giáo chủ tông phái phật giáo Tây Tạng. hoạt phật (雜名)即呼圖克圖大喇嘛之名號。一作胡土克圖,蒙藏青海皆有之。凡為呼圖克圖者,皆能世世轉生,永掌其職位,俗稱活佛。元韓邦靖詩曰:「更寵番僧取活佛,似欲清淨超西天。」按二字入詩僅見。☸

Cấu tạo: (hoạt) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phật sống | danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17 ng Phật sống — Hiệu của vị Lạt-ma, giáo chủ tông phái phật giáo Tây Tạng. hoạt phật hoạt phật ☆Ông Phật sống — Hiệu của vị Lạt-ma, giáo chủ tông phái phật giáo Tây Tạng. hoạt phật (雜名)即呼圖克圖大喇嘛之名號。一作胡土克圖,蒙藏青海皆有之。凡為呼圖克圖者,皆能世世轉生,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對高僧的敬稱。如:「濟公活佛」。 2.稱慈悲為懷,救人濟世的人。《五代史平話.周史.卷上》:「明公胡不出一語諫之?全活一城生靈,便是活佛出世也!」 3.西藏、蒙古佛教傳承系統中最高階層的轉世喇嘛。也稱為「呼圖克圖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喇嘛教中用转世制度继位的上层喇嘛; 旧小说中称济世救人的僧人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①喇嘛教中用转世制度继位的上层喇嘛。②旧小说中称济世救人的僧人。

Eng

  • CC-CEDICT Living Buddha|title of Mongolian Lamas from 17th century
  • Cihui Living Buddha; title of Mongolian Lamas from 17th century