活便

huó biàn hoạt tiện

Hán Việt: hoạt tiện · Pinyin: huó biàn

Tổng quan

nhanh nhẹn | linh hoạt | tiện lợi

Cấu tạo: (hoạt) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh nhẹn | linh hoạt | tiện lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靈活。如:「手腳活便」。 2.便利。如:「這件事這麼辦比較活便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灵活:手脚~;方便;便利:事情还是这么办比较~|开两个门进出~一点儿。

Eng

  • CC-CEDICT nimble|agile|convenient
  • Cihui nimble; agile; convenient