活便
hoạt tiện
Hán Việt: hoạt tiện · Pinyin: huó biàn
Tổng quan
linh hoạt; sống động; nhanh nhẹn; lanh lợi. 手腳活便 tay chân nhanh nhẹn; tiện lợi; tiện; thuận lợi; thuận tiện. công việc làm như vậy tương đối thuận tiện. 開兩個門進出活便一點. mở hai cửa ra vào tiện hơn
灵活:手脚~; 方便; 便利:事情还是这么办比较~, 开两个门进出~一点儿。
1.靈活。如:「手腳活便」。 2.便利。如:「這件事這麼辦比較活便。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh nhẹn
- Cihui linh hoạt
- Cihui tiện lợi
- Tần suất từ nhanh nhẹn , linh hoạt , tiện lợi; 1. linh hoạt; sống động; nhanh nhẹn; lanh lợi. 手腳活便 tay chân nhanh nhẹn 2. tiện lợi; tiện; thuận lợi; thuận tiện. công việc làm như vậy tương đối thuận tiện. 開兩個門進出活便一點. mở hai cửa ra vào tiện hơn.; sống động; nhanh nhẹn; lanh lợi; tiện lợi; tiện; thuận lợi; thuận tiện
- Biên soạn 活便 uóbian s.v. 1. <coll.> flexible 2. convenient; easy; facilitative 3. nimble; agile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.靈活。如:「手腳活便」。 2.便利。如:「這件事這麼辦比較活便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灵活:手脚~; 方便; 便利:事情还是这么办比较~, 开两个门进出~一点儿。
Eng
- Cihui nimble; agile; convenient
- Tần suất từ 活便 uóbian s.v. 1. <coll.> flexible 2. convenient; easy; facilitative 3. nimble; agile