活像

huó xiànghoạt tượng

Hán Việt: hoạt tượng · Pinyin: huó xiàng

Tổng quan

rất giống; giống hệt; giống nhau. đứa bé này rất giống mẹ nó

新华 · Tân Hoa Đại lục

极像这孩子长得~他妈妈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真像、簡直像。如:「他一句不吭地坐那邊,活像一尊泥菩薩。」《紅樓夢》第二二回:「鳳姐笑道:『這個孩子扮上活像一個人,你們再瞧不出來。』寶釵心內也知道,卻點頭不說,寶玉也點了點頭兒不敢說。」

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 像 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông giống hệt
  • Tần suất từ trông giống hệt , giống như đúc; hoạt tượng/quạt tượng: rất giống/giống hệt/giống nhau; rất giống; giống hệt; giống nhau. đứa bé này rất giống mẹ nó.; giống hệt; giống nhau
  • Biên soạn 活像 uóxiàng* v. look exactly alike; be an exact replica of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真像、簡直像。如:「他一句不吭地坐那邊,活像一尊泥菩薩。」《紅樓夢》第二二回:「鳳姐笑道:『這個孩子扮上活像一個人,你們再瞧不出來。』寶釵心內也知道,卻點頭不說,寶玉也點了點頭兒不敢說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极像这孩子长得~他妈妈。
  • Kaggle Zh-Vi as like as two peas in pod

Eng

  • Cihui to look exactly like; to be the spitting image of
  • Tần suất từ 活像 uóxiàng* v. look exactly alike; be an exact replica of

Từ liên quan

Gần nghĩa

像元 · 像化 · 像始 · 像季 · 像差 · 像教 · 像是 · 像末