活兒
hoạt nhi
Hán Việt: hoạt nhi · Pinyin: huó r
Tổng quan
công việc | (nhiều) việc phải làm
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc | (nhiều) việc phải làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工作、事情。如:「這個活兒雖好,但可不輕鬆!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指生计; 泛指各种体力劳动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指生计。 2.泛指各种体力劳动。
Eng
- CC-CEDICT work|(lots of) things to do
- Cihui work; (lots of) things to do